Điểm chuẩn tuyển sinh ngành King88clb com tải ứng dụng các trường Đại học năm 2021
Điểm chuẩn tuyển sinh ngành King88clb com tải ứng dụng các trường Đại học năm 2021
Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và thi đại học vừa trải qua là lúc các bạn sĩ tử chuẩn bị làm hồ sơ vào các trường Đại học để thực hiện nguyện vọng của bản thân.
>>>>> Xem thêm: Chú giải HS code trong Biểu thuế King88clb com tải ứng dụng
Đối với các bạn quan tâm đến ngành nghề King88clb com tải ứng dụng - logistics, Tải ngay ứng dụng King88 cho điện thoại muốn chia sẻ đến bạn danh sách dự kiến Điểm chuẩn tuyển sinh ngành King88clb com tải ứng dụng các trường Đại học năm từ 2021 để các bạn có thể tham khảo và đưa ra lựa chọn phù hợp với điểm thi của mình.

Điểm chuẩn tuyển sinh ngành King88clb com tải ứng dụng các trường Đại học năm 2021
Danh sách Điểm chuẩn dự kiến tuyển sinh ngành King88clb com tải ứng dụng các trường Đại học năm 2021 mà bạn có thể tham khảo:
1.Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
QHE43 |
Kinh tế quốc tế |
A01 |
2020: 34.5 2019: 31.06 2018: 27.05 |
|
QHE43 |
Kinh tế quốc tế |
D01 |
2020: 34.5 2019: 31.06 2018: 27.05 |
|
QHE43 |
Kinh tế quốc tế |
D09 |
2020: 34.5 2019: 31.06 2018: 27.05 |
|
QHE43 |
Kinh tế quốc tế |
D10 |
2020: 34.5 2019: 31.06 2018: 27.05 |
2.Đại học Thủ Đô Hà Nội - Mã trường: HNM
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
A00 |
2020: 29.82 2019: 20 2018: 23.83 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
D96 |
2020: 29.82 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
D90 |
2020: 29.82 2019: 20 2018: 23.83 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
D01 |
2020: 29.82 2019: 20 2018: 23.83 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
D78 |
2019: 20 2018: 23.83 |
3.Đại Học Kinh Tế Quốc Dân - Mã trường: KHA
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
A00 |
2020: 28 2019: 26 2018: 23.85 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
A01 |
2020: 28 2019: 26 2018: 23.85 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
D01 |
2020: 28 2019: 26 2018: 23.85 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
D07 |
2020: 28 2019: 26 2018: 23.85 |
|
7340120 |
Kinh doanh Quốc tế |
A00 |
2020: 27.8 2019: 26.15 2018: 24.25 |
|
7340120 |
Kinh doanh Quốc tế |
A01 |
2020: 27.8 2019: 26.15 2018: 24.25 |
|
7340120 |
Kinh doanh Quốc tế |
D01 |
2020: 27.8 2019: 26.15 2018: 24.25 |
|
7340120 |
Kinh doanh Quốc tế |
D07 |
2020: 27.8 2019: 26.15 2018: 24.25 |
4.Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc) - Mã trường: NTH
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
NTH02 |
Nhóm ngành (Quản trị Kinh bet Tặng Ngay 88k, Kinh doanh quốc tế , Quản trị khách sạn) |
A00 |
2020: 27.95 2019: 26.25 2018: 24.1 |
|
NTH02 |
Nhóm ngành (Quản trị Kinh bet Tặng Ngay 88k, Kinh doanh quốc tế , Quản trị khách sạn) |
D06 |
2019: 25.75 2018: 24.1 |
|
NTH02 |
Nhóm ngành (Quản trị Kinh bet Tặng Ngay 88k, Kinh doanh quốc tế , Quản trị khách sạn) |
D07 |
2019: 25.75 2018: 24.1 |
|
NTH02 |
Nhóm ngành (Quản trị Kinh bet Tặng Ngay 88k, Kinh doanh quốc tế , Quản trị khách sạn) |
D01 |
2019: 25.75 2018: 24.1 |
|
NTH02 |
Nhóm ngành (Quản trị Kinh bet Tặng Ngay 88k, Kinh doanh quốc tế , Quản trị khách sạn) |
A01 |
2019: 25.75 2018: 24.1 |
|
NTH01 |
Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật |
A00 |
2019: 26.2 2018: 24.1 |
|
NTH01 |
Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật |
A01 |
2019: 25.7 2018: 24.1 |
|
NTH01 |
Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật |
D01 |
2019: 25.7 2018: 24.1 |
|
NTH01 |
Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật |
D07 |
2019: 25.7 2018: 24.1 |
|
NTH01 |
Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật |
D06 |
2019: 25.7 2018: 24.1 |
|
NTH01 |
Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật |
D04 |
2019: 25.7 2018: 24.1 |
|
NTH01 |
Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật |
D03 |
2019: 25.7 2018: 24.1 |
|
NTH01 |
Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật |
D02 |
2019: 24.2 2018: 24.1 |
5.Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng - Mã trường: DDQ
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
A00 |
2020: 26.75 2019: 24 2018: 21.25 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
A01 |
2020: 26.75 2019: 24 2018: 21.25 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
D01 |
2020: 26.75 2019: 24 2018: 21.25 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
D90 |
2020: 26.75 2019: 24 2018: 21.25 |
6.Đại Học Thương Mại - Mã trường: TMA
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
TM06 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) |
A00 |
2020: 26.5 2019: 23.4 |
|
TM06 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) |
A01 |
2020: 26.5 2019: 23.4 |
|
TM06 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) |
D01 |
2020: 26.5 2019: 23.4 |
|
TM06 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) |
D07 |
2020: 26.5 |
|
TM11 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) |
A00 |
2020: 26.3 2019: 23.5 2018: 21.2 |
|
TM11 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) |
A01 |
2020: 26.3 2019: 23.5 2018: 21.2 |
|
TM11 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) |
D01 |
2020: 26.3 2019: 23.5 2018: 21.2 |
|
TM11 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) |
D07 |
2020: 26.3 |
|
TM12 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) |
A00 |
2020: 26.3 2019: 23.7 2018: 21.25 |
|
TM12 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) |
A01 |
2020: 26.3 2019: 23.7 2018: 21.25 |
|
TM12 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) |
D01 |
2020: 26.3 2019: 23.7 2018: 21.25 |
|
TM12 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) |
D07 |
2020: 26.3 |
7.Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM - Mã trường: SPK
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
7510605D |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
A00 |
2020: 26.3 2019: 23.3 2018: 21.5 |
|
7510605D |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
A01 |
2020: 26.3 2019: 23.3 2018: 21.5 |
|
7510605D |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
D01 |
2020: 26.3 2019: 23.3 2018: 21.5 |
|
7510605D |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
D90 |
2020: 26.3 2019: 23.3 2018: 21.5 |
8.Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc) - Mã trường: GHA
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
A00 |
2020: 25 |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
A01 |
2020: 25 |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
D01 |
2020: 25 |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
D07 |
2020: 25 |
9.Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) - Mã trường: GSA
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
A00 |
2020: 24.4 |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
A01 |
2020: 24.4 |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
D01 |
2020: 24.4 |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
D07 |
2020: 24.4 |
10.Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng - Mã trường: HIU
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
A00 |
2019: 17 |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
A01 |
2019: 17 |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
D01 |
2019: 17 |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
D90 |
2019: 17 |
11.Đại học Công nghệ Giao thông vận tải - Mã trường: GTA
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
A00 |
2020: 24 2019: 20 2018: 16 |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
A01 |
2020: 24 2019: 20 2018: 16 |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
D01 |
2020: 24 2019: 20 2018: 16 |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
D07 |
2020: 24 2019: 20 2018: 16 |
12.Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế - Mã trường: DHK
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
A00 |
2020: 15 |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
A01 |
2020: 15 |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
D01 |
2020: 15 |
|
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
C15 |
2020: 15 |
13.Đại Học Hàng Hải Việt Nam - Mã trường: HHA
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
7840104D407 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
A00 |
2020: 25.25 2019: 22 2018: 20 |
|
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
A01 |
2020: 25.25 2019: 22 2018: 20 |
|
|
7840104D407 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
C01 |
2020: 25.25 2019: 22 2018: 20 |
|
7840104D407 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
D01 |
2020: 25.25 2019: 22 2018: 20 |
Bài viết được chia sẻ bời đội ngũ chuyên gia tại Tải ngay ứng dụng King88 cho điện thoại - đơn vị đào tạo thực tế, chuyên sâu về King88clb com tải ứng dụng.
Mong rằng những chia sẻ từ về phần chú giải HS code sẽ giúp các bạn hiểu thêm và tra cứu mã HS một cách thành thạo.
Nếu bạn cần trang bị thêm King88clb com giải trí trực tuyến King88clb com tải ứng dụng – logistics, bạn có thể tham khảo thêm các khóa học King88clb com tải ứng dụng thực tế logistics tại trung tâm XNK Lê Ánh. Khóa học này sẽ giúp bạn thành thạo kĩ năng của một nhân viên King88clb com tải ứng dụng, được King88clb com đặc quyền hội viên bởi các chuyên gia trong ngành với hơn 10 năm kinh nghiệm làm nghề King88clb com tải ứng dụng.
Chúc bạn thành công!
